quan quả cô độc

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. (Nghĩa đen) Quan là người đàn ông không có vợ, quả là người vợ góa chồng, cô là con mồ côi, độc là sống một mình.
  2. (Nghĩa bóng) Tá cảnh sống cô đơn, không có người thân thích.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 鰥寡孤獨.

"quan quả cô độc" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 鳏寡孤独
🇯🇵 Tiếng Nhật 鰥寡孤独

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

quanâm đầu qu · vần an · thanh ngang
quảâm đầu qu · vần a · thanh hỏi
côâm đầu c · vần ô · thanh ngang
độcâm đầu đ · vần ôc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "quan quả cô độc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.