Danh từ
- Rắn có nọc độc.
- Bị rắn độc cắn.
Câu ví dụ thêm
- Ở Úc có nhiều rắn độc không?Are there many poisonous snakes in Australia?
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rắn độc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.