Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rắn độc

Danh từ
Danh từ
  1. Rắn có nọc độc.
    • Bị rắn độc cắn.

Câu ví dụ thêm

  • Ở Úc có nhiều rắn độc không?Are there many poisonous snakes in Australia?

Cấu tạo âm tiết

rắnâm đầu r · vần ăn · thanh sắc
độcâm đầu đ · vần ôc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "rắn độc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.