rắn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
ănvần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "răn"

"rắn" là một từ

Danh từ, Tính từ. Động vật thuộc loài bò sát, thân dài, có vẩy, thường có nọc độc ở miệng. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "rắn"

Từ có "rắn" ở sau

Cùng vần "ăn", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.