rắn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "răn"
"rắn" là một từ
Danh từ, Tính từ. Động vật thuộc loài bò sát, thân dài, có vẩy, thường có nọc độc ở miệng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "rắn"
rắn độcRắn có nọc độc.rắn chắcKhông mềm tí nào.rắn rỏiTỏ ra có khả năng chịu đựng những tác động bất lợi từ bên ngoài mà không thay đổi thái độ.rắn cấcNói thức ăn khô quá, rắn chắc, khó nhai.rắn lụcLoài rắn nhỏ, nhưng rất độc.rắn hổ mangRắn độc, sống ở đồng ruộng làng mạc vườn tược đê điều bờ bụi..., dài trên 1m, có khả năng bạnh cổ, lưng nâu thẫm, vàng lục hay đen, mặt bụng gần cổ có dải rộng sẫm nằm ngang, đầu hơi rộng và dẹp, kiếm ăn chủ yếu về đêm, ăn thú nhỏ, chuột, ếch, cóc, thằn lằn...; còn gọi rắn hổ mang thường, rắn mang bành, rắn phì, rắn hổ đất.rắn nướcLoài rắn không độc ở nước.rắn rếtRắn và rết nói chung.rắn mất đầuLực lượng kém khi kẻ lĩnh đạo không còn.rắn gióLoài rắn nhỏ, thon mình, bò rất nhanh.rắn mặtNói trẻ con khó dạy.rắn giunLoài rắn độc rất nhỏ, màu đen, trông tựa con giun.rắn đòn cânRắn cạp nong cạp nia.
Từ có "rắn" ở sau
cứng rắnCứng và rắn (nói khái quát).chất rắnChất ở trạng thái luôn luôn có hình dạng và thể tích nhất định, không tuỳ thuộc vào vật chứa.vẽ rắn thêm chânChỉ việc đơn giản nhưng lại bày ra những thứ râu ria cho ra vẻ phức tạp.chất thải rắnMột loại chất thải ở dạng rắn hoặc bùn thải được thải ra từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc các hoạt động khác của con người.ấp rắn vào ngựcNhư nhà có Lý Thông.rồng rắnTrò chơi của trẻ em, em nọ bíu vai em kia thành một chuỗi dài đi rong.
Cùng vần "ăn", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.