rắn
Phát âm (IPA): Hà Nội [zan˧˦] · Huế [ʐaŋ˦˧˥] · Sài Gòn [ɹaŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Động vật thuộc loài bò sát, thân dài, có vẩy, thường có nọc độc ở miệng.
- Rắn độc.
- Rắn đổ nọc cho lươn. (tục ngữ)
- Cứng, chịu đựng được sự tác động của lực cơ học.
- Rắn như đá.
- Vững vàng, chịu đựng được mọi tác động của tâm lí, tình cảm.
- Lòng rắn lại .
- Người đâu mà rắn thế, ai nói cũng trơ ra.
- (Vật chất) Có hình dạng xác định, không phụ thuộc vào vật chứa.
- Chất rắn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"rắn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | snake · solid · snake; hard (solid) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 蛇 shé |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 뱀 baem |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le serpent |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Schlange |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | змея змея́ |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | งู nguu |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il serpente |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "rắn"
cứng rắnCứng và rắn (nói khái quát).chất rắnChất ở trạng thái luôn luôn có hình dạng và thể tích nhất định, không tuỳ thuộc vào vật chứa.rắn độcRắn có nọc độc.rắn chắcKhông mềm tí nào.rắn rỏiTỏ ra có khả năng chịu đựng những tác động bất lợi từ bên ngoài mà không thay đổi thái độ.vẽ rắn thêm chânChỉ việc đơn giản nhưng lại bày ra những thứ râu ria cho ra vẻ phức tạp.rắn lụcLoài rắn nhỏ, nhưng rất độc.rắn cấcNói thức ăn khô quá, rắn chắc, khó nhai.chất thải rắnMột loại chất thải ở dạng rắn hoặc bùn thải được thải ra từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc các hoạt động khác của con người.rồng rắnTrò chơi của trẻ em, em nọ bíu vai em kia thành một chuỗi dài đi rong.rắn mặtNói trẻ con khó dạy.rắn gióLoài rắn nhỏ, thon mình, bò rất nhanh.rắn giunLoài rắn độc rất nhỏ, màu đen, trông tựa con giun.rắn rếtRắn và rết nói chung.rắn nướcLoài rắn không độc ở nước.rắn đòn cânRắn cạp nong cạp nia.rắn hổ mangRắn độc, sống ở đồng ruộng làng mạc vườn tược đê điều bờ bụi..., dài trên 1m, có khả năng bạnh cổ, lưng nâu thẫm, vàng lục hay đen, mặt bụng gần cổ có dải rộng sẫm nằm ngang, đầu hơi rộng và dẹp, kiếm ăn chủ yếu về đêm, ăn thú nhỏ, chuột, ếch, cóc, thằn lằn...; còn gọi rắn hổ mang thường, rắn mang bành, rắn phì, rắn hổ đất.rắn mất đầuLực lượng kém khi kẻ lĩnh đạo không còn.ấp rắn vào ngựcNhư nhà có Lý Thông.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rắn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.