Danh từ
- Một loại chất thải ở dạng rắn hoặc bùn thải được thải ra từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc các hoạt động khác của con người.
- chất thải rắn công nghiệp
Cấu tạo âm tiết
| chất | âm đầu ch · vần ât · thanh sắc |
| thải | âm đầu th · vần ai · thanh hỏi |
| rắn | âm đầu r · vần ăn · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "chất thải rắn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.