𠡧
rặnNôm
rướnNôm
ránNôm
rángNôm
rắnNôm
rấnNôm
Chữ Nôm U+20867
- Bộ thủ
- 力 lực số 19
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- rặn — Nôm. Chữ cùng âm "rặn" · âm tiết rặn
- rướn — Nôm. Chữ cùng âm "rướn" · âm tiết rướn
- rán — Nôm. Chữ cùng âm "rán" · âm tiết rán
- ráng — Nôm. Chữ cùng âm "ráng" · âm tiết ráng
- rắn — Nôm. Chữ cùng âm "rắn" · âm tiết rắn
- rấn — Nôm. Chữ cùng âm "rấn" · âm tiết rấn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𠡧 theo lối Nôm
rắnĐộng vật thuộc loài bò sát, thân dài, có vẩy, thường có nọc độc ở miệng.ránLàm cho chín trong dầu mỡ đun sôi.rángĐám mây có màu sắc hồng hoặc vàng... do ánh mặt trời buổi sáng sớm hoặc buổi chiều tà chiếu vào.rướnVươn cao lên.rặnRán sức làm cho cái gì ở trong bụng bật ra.rấnCố lên, gắng lên.
Chữ khác cũng đọc là "rướn"
Chữ khác cũng đọc là "rán"
Chữ khác cũng đọc là "ráng"
Chữ khác cũng đọc là "rắn"
Chữ cùng bộ 力
動động力lực勤cần助chữa勝thắng功công加gia勞lao勇dũng勁kính勉miễn勸khuyên務vụ勢thế劣liệt劫kiếp勵lệ务vụ动động勒lắc办ban劾hạch勃bột劲kính勘khám勦tiễu劳lao势thế募mộ𠡎rán
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𠡧
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𠡧 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).