rấn
- Cố lên, gắng lên.
- Làm rấn cho xong trước thời hạn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
rấn hay dấn?âm đầu d/r · "dấn": Dìm xuống nước cho ngập.rấn hay giấn?âm đầu gi/r · "giấn": Dìm xuống nước cho nước thấm vào.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "rấn"
rấn bướcCố đi nhanh lên.rân rấn(nước mắt) ứa ra một ít trong tròng mắt.rấn sứcCố gắng sức trên mức thường.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rấn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.