助
chữaNôm
chợNôm
đợNôm
rợNôm
trợâm Việt
Chữ Nôm U+52A9
- Bộ thủ
- 力 lực số 19
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- chữa — Nôm. Chữ cùng âm "chữa" · âm tiết chữa
- chợ — Nôm. Chữ cùng âm "chợ" · âm tiết chợ
- đợ — Nôm. Chữ cùng âm "đợ" · âm tiết đợ
- rợ — Nôm. Chữ cùng âm "rợ" · âm tiết rợ
- trợ — âm Việt. Chữ cùng âm "trợ" · âm tiết trợ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 助 theo lối Nôm
chữaLàm cho khỏi bệnh.chợNơi công cộng để nhiều người đến mua bán vào những buổi hoặc những ngày nhất định.rợDây nhỏ và dai.đợGiao cho sử dụng (bất động sản) một thời gian để vay tiền, nếu không trả được đúng hạn thì chịu mất (một hình thức bán ruộng đất trong xã hội cũ). Đợ ruộng cho địa chủ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
help, aid, assist
Chữ khác cũng đọc là "chữa"
Chữ khác cũng đọc là "chợ"
Chữ khác cũng đọc là "đợ"
Chữ khác cũng đọc là "rợ"
Chữ khác cũng đọc là "trợ"
Chữ cùng bộ 力
動động力lực勤cần勝thắng功công加gia勞lao勇dũng勁kính勉miễn勸khuyên務vụ勢thế劣liệt劫kiếp𠡧rặn勵lệ务vụ动động勒lắc办ban劾hạch勃bột劲kính勘khám勦tiễu劳lao势thế募mộ𠡎rán
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 助
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 助 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 助 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).