劾
hạchHán Việt · Nôm
hắcHán Việt · Nôm
hặcHán Việt · Nôm
hếchNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+52BE
- Bộ thủ
- 力 lực số 19
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hạch — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hạch" · âm tiết hạch
- hắc — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hắc" · âm tiết hắc
- hặc — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hặc" · âm tiết hặc
- hếch — Nôm. Chữ cùng âm "hếch" · âm tiết hếch
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 劾 theo lối Nôm
hạchChỗ phình to trên bạch huyết quản.hắcTỏ ra nghiêm khắc đến mức cứng nhắc, gây khó chịu cho người dưới quyền.hếchChếch ngược lên phía trên.hặc(Cũ; id.) . Hạch.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
examine into, impeach, charge
Chữ khác cũng đọc là "hạch"
Chữ khác cũng đọc là "hắc"
Chữ khác cũng đọc là "hặc"
Chữ khác cũng đọc là "hếch"
Chữ cùng bộ 力
動động力lực勤cần助chữa勝thắng功công加gia勞lao勇dũng勁kính勉miễn勸khuyên務vụ勢thế劣liệt劫kiếp𠡧rặn勵lệ务vụ动động勒lắc办ban勃bột劲kính勘khám勦tiễu劳lao势thế募mộ𠡎rán
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 劾
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 劾 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).