hắc
Phát âm (IPA): Hà Nội [hak̚˧˦] · Huế [hak̚˦˧˥] · Sài Gòn [hak̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tỏ ra nghiêm khắc đến mức cứng nhắc, gây khó chịu cho người dưới quyền.
- Ông ta chỉ là cấp phó, nhưng hắc hơn cả cấp trưởng.
- Có vẻ oai phong hơn lúc thường.
- Cô bé khoác khẩu súng vào trông hắc ra trò.
- Khó quá.
- Bài toán hắc quá.
- Có mùi hăng xông mạnh lên mũi, gây khó chịu.
- Loại rau này ăn sống hắc lắm.
- (Từ cổ, nghĩa cổ) Màu đen.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "hắc"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hắc"
hắc ámĐen tối (thường dùng với nghĩa bóng).hắc điếm(từ cổ) Quán trọ, khách sạn, nơi tạm trú (có thể do kẻ xấu lập ra nhằm cướp của, giết người khi có dịp).hắc búa.hắc ínChất đen thu được khi chưng dầu mỏ hay than đá, dùng để sơn hoặc rải đường.hắc tinh tinhLoài linh trưởng lớn có hình dạng giống như người, dễ thuần hoá, sống thành từng đàn ở rừng châu Phi.Chiềng HắcMột xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.dầu hắc(Ph.) . Hắc ín.hắc lŏànThác loạn.thơm hắcThơm mà hăng.Hắc Cá(Xéc) Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Ngái.hắc vậnVận đen, lúc không may.Hắc Long GiangMột tỉnh của Trung Quốc.sông Hắc thuỷSông nước đen (Hắc Long Giang).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hắc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.