hạc
Phát âm (IPA): Hà Nội [haːk̚˧˨ʔ] · Huế [haːk̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [haːk̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chim lớn cao cẳng, cổ và mỏ dài, thường dùng tượng trưng cho sự sống lâu.
- Gầy như hạc.
- Tuổi hạc.
Câu ví dụ thêm
- Tom là một nghệ sĩ đàn hạc.Tom is a harpist.
- Bạn dạy tôi cách gấp hạc giấy đi. Tôi quên cách gấp mất rồi.Teach me how to fold a paper crane. I forgot how to fold it.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 鶴.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Từ cùng họ
Từ ghép có "hạc"
hạc lập kê quần(Nghĩa đen) Con hạc đứng giữa bầy gà.Giả HạcGiả Hạc tên một loài hoa Lan được các cụ ngày xưa gọi một cách ví von. Hình thái giống chim Hạc nhưng không phải chim Hạc nên là một con Hạc giả. Nhìn là chim Hạc nhưng lại không phải chim Hạc.Bóng hạc châu hoàngChỉ sự xa xôi.Dã hạcSách nói về thuật bói toán.hạc nộiChim hạc ở ngoài đồng nội.hồng hạcThứ hồng sản ở Hạc Trì (Phú Thọ), không có hạt, quả to, giòn.Hoàng HạcTức là bài phú Hoàng hạc lâu của Thôi Hạo/Hiệu đề ở lầu Hoàng Hạc hay quá, Lý Bạch tức Thanh Liên thấy phải chịu không đề thơ nơi ấy nữa.bạch hạcCây nhỏ, hoa màu trắng có dáng như cò bay, dùng làm thuốc.bóng hạc xe mâyĐi theo hạc, theo mây, tức là đã đi theo Phật theo tiên, nghĩa là đã chết.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hạc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.