Giả Hạc

Danh từ
Danh từ
  1. Giả Hạc tên một loài hoa Lan được các cụ ngày xưa gọi một cách ví von. Hình thái giống chim Hạc nhưng không phải chim Hạc nên là một con Hạc giả. Nhìn là chim Hạc nhưng lại không phải chim Hạc.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

giảâm đầu gi · vần a · thanh hỏi
hạcâm đầu h · vần ac · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "Giả Hạc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.