hạc lập kê quần

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. (Nghĩa đen) Con hạc đứng giữa bầy gà.
  2. (Nghĩa bóng) Người giỏi giang phải chung đụng với người ngu đốt (thường ở cửa miệng kẻ tự phụ). Cả dời ở với thằng dần không bằng một phút ở gần thằng khôn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 鶴立鷄群.

"hạc lập kê quần" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 鶴立鷄群
🇯🇵 Tiếng Nhật 鶏群の一鶴

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hạcâm đầu h · vần ac · thanh nặng
lậpâm đầu l · vần âp · thanh nặng
kêâm đầu k · vần ê · thanh ngang
quầnâm đầu qu · vần ân · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "hạc lập kê quần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.