Thành ngữ
- (Nghĩa đen) Con hạc đứng giữa bầy gà.
- (Nghĩa bóng) Người giỏi giang phải chung đụng với người ngu đốt (thường ở cửa miệng kẻ tự phụ). Cả dời ở với thằng dần không bằng một phút ở gần thằng khôn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 鶴立鷄群.
"hạc lập kê quần" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 鶴立鷄群 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 鶏群の一鶴 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| hạc | âm đầu h · vần ac · thanh nặng |
| lập | âm đầu l · vần âp · thanh nặng |
| kê | âm đầu k · vần ê · thanh ngang |
| quần | âm đầu qu · vần ân · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "hạc lập kê quần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.