Danh từ riêng
- Sông nước đen (Hắc Long Giang).
Cấu tạo âm tiết
| sông | âm đầu s · vần ông · thanh ngang |
| hắc | âm đầu h · vần ăc · thanh sắc |
| thuỷ | âm đầu th · vần uy · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "sông Hắc thuỷ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.