Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hắc điếm

Danh từ
Danh từ
  1. (từ cổ) Quán trọ, khách sạn, nơi tạm trú (có thể do kẻ xấu lập ra nhằm cướp của, giết người khi có dịp).
    • Tối nay tôi ở Phong Vân Hắc Điếm.

Cấu tạo âm tiết

hắcâm đầu h · vần ăc · thanh sắc
điếmâm đầu đ · vần iêm · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hắc điếm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.