扢
hấtHán Việt
cốtHán Việt
ngậtHán Việt
cộtHán Việt · Nôm
khấtHán Việt
ngắtNôm
hếchNôm
ngấcNôm
gậtNôm
ngấtNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6262
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 6
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hất — Hán Việt. Chữ cùng âm "hất" · âm tiết hất
- cốt — Hán Việt. Chữ cùng âm "cốt" · âm tiết cốt
- ngật — Hán Việt. Chữ cùng âm "ngật" · âm tiết ngật
- cột — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cột" · âm tiết cột
- khất — Hán Việt. Chữ cùng âm "khất" · âm tiết khất
- ngắt — Nôm. Chữ cùng âm "ngắt" · âm tiết ngắt
- hếch — Nôm. Chữ cùng âm "hếch" · âm tiết hếch
- ngấc — Nôm. Chữ cùng âm "ngấc" · âm tiết ngấc
- gật — Nôm. Chữ cùng âm "gật" · âm tiết gật
- ngất — Nôm. Chữ cùng âm "ngất" · âm tiết ngất
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 扢 theo lối Nôm
cộtVật làm trụ thẳng đứng cố định để chống, đỡ...ngấtNói cao lắm.ngắtDùng đầu ngón tay bấm cành, hoa, lá cho lìa ra, đứt ra. Ngắt một bông hoa. Ngắt bỏ lá sâu. Ngắt ngọn.gậtCúi đầu rồi ngẩng lên ngay để chào hỏi, để gọi hay tỏ ý ưng thuận.hếchChếch ngược lên phía trên.ngấcNgửng đầu lên.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
caper
Chữ khác cũng đọc là "hất"
Chữ khác cũng đọc là "cốt"
Chữ khác cũng đọc là "ngật"
Chữ khác cũng đọc là "cột"
Chữ khác cũng đọc là "khất"
Chữ khác cũng đọc là "ngắt"
Chữ khác cũng đọc là "hếch"
Chữ khác cũng đọc là "gật"
Chữ khác cũng đọc là "ngất"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 扢
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 扢 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).