khất
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "khât"
"khất" là một từ
Động từ. Xin hẹn đến lần khác. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khất"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "khất"
khất lầnHẹn lần này đến lần khác mà vẫn không làm.khất nợXin hoãn việc trả nợ.khất thựcNói người tu hành xin ăn.khất khứaXin hoãn nhiều lần.khất âm dươngCầu xin thần thánh bằng cách gieo hai đồng tiền, theo mê tín (cũ).
Từ có "khất" ở sau
Cùng vần "ât", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.