khất âm dương

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Cầu xin thần thánh bằng cách gieo hai đồng tiền, theo mê tín (cũ).

Cấu tạo âm tiết

khấtâm đầu kh · vần ât · thanh sắc
âmâm đầu (không) · vần âm · thanh ngang
dươngâm đầu d · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khất âm dương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.