khất lần

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Hẹn lần này đến lần khác mà vẫn không làm.
    • Đã hứa trả sách mà cứ khất lần mãi.

Cấu tạo âm tiết

khấtâm đầu kh · vần ât · thanh sắc
lầnâm đầu l · vần ân · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "khất lần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.