tất
Âm tiết tiếng Việt · có trong 27 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "tât"
"tất" là một từ
Danh từ, Tính từ. Toàn lượng, toàn số, hết cả. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tất"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tất"
tất cảTừ dùng để chỉ số lượng toàn bộ, không trừ một cái gì hoặc không trừ một ai.tất nhiênChắc chắn, nhất định phải như vậy, không thể khác được.tất yếuTất phải như thế, không thể khác được (nói về những cái có tính quy luật); trái với ngẫu nhiên.tất niênLúc hết năm.tất tần tậtTất cả, toàn bộ, mọi thứ.tất lẽ dĩ ngẫuTất nhiên + Có lẽ + Dĩ nhiên + Ngẫu thành.tất thảy(nhưng thường chỉ nói về người)tất toánHoạt động chấm dứt một giao dịch giữa ngân hàng và khách hàng vào giai đoạn hai bên kết thúc hợp đồng, sau khi đã hoàn trả đủ tất cả các khoản nợ.tất bậtVội vã vì bận nhiều.tất tảLật đật vội vã.
Từ có "tất" ở sau
hoàn tấtLàm xong hoàn toàn, trọn vẹn.quần tấtLoại quần bó sát, có tính đàn hồi, bao phủ chân từ bàn chân lên đến đầu gối, một phần hoặc toàn bộ đùi.ngôn đa tất thấtNói nhiều lời thì sẽ sai lầm; nói nhiều tất có lỗi lầm. Chê người ngoa ngoắt, lắm điều, làm mất lòng người khác.đức bất cô, tất hữu lânNgười có đức thì không lẻ loi, tất có bạn cũng trọng đạo đức như mình.hà tấtChẳng cần gì.bất tấtKhông tất yếu, không cần thiết.tì tấtĐầy tớ gái, người hầu gái, thị nữ.đeo tấtLà lấy tất đeo vào chân.tươm tấtCó đủ những gì để tương đối đáp ứng được yêu cầu, thường về sinh hoạt vật chất, gây cảm giác hài lòng.thế tấtNhất định rồi phải như vậy.thể tấtThông cảm mà bỏ qua, lượng thứ.khuất tấtLuồn lọt, quỵ lụy.chu tấtĐầy đủ, xong xuôi, trọn vẹn.bít tấtĐồ dệt hoặc đan bằng sợi, len, ni lông, v.v., dùng mang ở chân.bít tất tayGăng tay.ngưu tấtRễ một loài cây thuộc họ rau giền, dùng làm thuốc.
Cùng vần "ât", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.