tất

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ât

Phát âm (IPA): Hà Nội [tət̚˧˦] · Huế [tək̚˦˧˥] · Sài Gòn [tək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Toàn lượng, toàn số, hết cả.
    • Còn bao nhiêu mua tất.
Tính từ
  1. Hết, chấm dứt.
    • Ngồi đến lúc lễ tất.
  2. Ph. ắt hẳn.
    • Có làm thì tất được tiền.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "tất"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tất" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh socks; all
🇨🇳 Tiếng Trung 袜子 wà zi
🇯🇵 Tiếng Nhật 靴下 くつした
🇰🇷 Tiếng Hàn 양말 yangmal
🇩🇪 Tiếng Đức die Socken
🇮🇹 Tiếng Ý il calzino

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tất"

tất nhiênChắc chắn, nhất định phải như vậy, không thể khác được.tất cảTừ dùng để chỉ số lượng toàn bộ, không trừ một cái gì hoặc không trừ một ai.hoàn tấtLàm xong hoàn toàn, trọn vẹn.tất yếuTất phải như thế, không thể khác được (nói về những cái có tính quy luật); trái với ngẫu nhiên.quần tấtLoại quần bó sát, có tính đàn hồi, bao phủ chân từ bàn chân lên đến đầu gối, một phần hoặc toàn bộ đùi.ngôn đa tất thấtNói nhiều lời thì sẽ sai lầm; nói nhiều tất có lỗi lầm. Chê người ngoa ngoắt, lắm điều, làm mất lòng người khác.đức bất cô, tất hữu lânNgười có đức thì không lẻ loi, tất có bạn cũng trọng đạo đức như mình.tất niênLúc hết năm.hà tấtChẳng cần gì.bất tấtKhông tất yếu, không cần thiết.tất tần tậtTất cả, toàn bộ, mọi thứ.tất lẽ dĩ ngẫuTất nhiên + Có lẽ + Dĩ nhiên + Ngẫu thành.tươm tấtCó đủ những gì để tương đối đáp ứng được yêu cầu, thường về sinh hoạt vật chất, gây cảm giác hài lòng.đeo tấtLà lấy tất đeo vào chân.tì tấtĐầy tớ gái, người hầu gái, thị nữ.tất bậtVội vã vì bận nhiều.thế tấtNhất định rồi phải như vậy.tất toánHoạt động chấm dứt một giao dịch giữa ngân hàng và khách hàng vào giai đoạn hai bên kết thúc hợp đồng, sau khi đã hoàn trả đủ tất cả các khoản nợ.khuất tấtLuồn lọt, quỵ lụy.tất tảLật đật vội vã.tất thảy(nhưng thường chỉ nói về người)thể tấtThông cảm mà bỏ qua, lượng thứ.bít tấtĐồ dệt hoặc đan bằng sợi, len, ni lông, v.v., dùng mang ở chân.ngưu tấtRễ một loài cây thuộc họ rau giền, dùng làm thuốc.chu tấtĐầy đủ, xong xuôi, trọn vẹn.bít tất tayGăng tay.

Cấu tạo âm tiết

tấtâm đầu t · vần ât · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.