tất lẽ dĩ ngẫu

Thán từ
Thán từ
  1. Tất nhiên + Có lẽ + Dĩ nhiên + Ngẫu thành.
  2. Việc gì chắc chắn, không phải bàn cãi.

Cấu tạo âm tiết

tấtâm đầu t · vần ât · thanh sắc
lẽâm đầu l · vần e · thanh ngã
dĩâm đầu d · vần i · thanh ngã
ngẫuâm đầu ng · vần âu · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "tất lẽ dĩ ngẫu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.