ngẫu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "ngâu"
"ngẫu" là một từ
Danh từ, Phó từ. Hứng thú. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ngẫu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ngẫu"
ngẫu nhiênTình cờ mà có; không hẹn mà có; không dự đoán trước.ngẫu hứngCảm hứng tự nhiên bột phát.ngẫu tứSự cảm hứng sản sinh một áng nghệ thuật hay.ngẫu hônChế độ hôn nhân cứ một người đàn ông lấy một người đàn bà trong xã hội nguyên thủy.ngẫu lực(Cơ học) Hệ hai lực song song, bằng nhau và ngược chiều, đặt ở hai điểm khác nhau trên một vật.ngẫu đềTừ chung chỉ các động vật có guốc, số ngón chân chẵn, như bò, lợn.
Từ có "ngẫu" ở sau
tất lẽ dĩ ngẫuTất nhiên + Có lẽ + Dĩ nhiên + Ngẫu thành.biền ngẫu(thể văn) có song song những cặp câu có hai hoặc nhiều vế đối nhau (như câu đối, phú và văn tế)biến ngẫu nhiênlà những biến số có thể thay đổi một cái ngẫu nhiên, lộn xộn, không theo quy tắc nào hếtbộ nhớ truy cập ngẫu nhiênBộ nhớ máy tính dùng để cho phép đọc và ghi dữ liệu ở bất kỳ vị trí nào mà không cần theo thứ tự tuần tự.mộc ngẫuTượng gỗ.giai ngẫuMột đôi tốt đẹp, chỉ vợ chồng tốt đôi.
Cùng vần "âu", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.