ngẫu
Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋəw˦ˀ˥] · Huế [ŋəw˧˨] · Sài Gòn [ŋəw˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Hứng thú.
- (Xem từ nguyên 1).
- Túi rỗng mà đi chơi thì có ngẫu gì.
- Vô công rồi nghề.
- Chơi ngẫu.
- Tình cờ.
- Ngẫu mà gặp chứ có hẹn đâu.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
# Từ tiếng thtục):'
Chữ Hán đọc là "ngẫu"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ngẫu"
ngẫu nhiênTình cờ mà có; không hẹn mà có; không dự đoán trước.tất lẽ dĩ ngẫuTất nhiên + Có lẽ + Dĩ nhiên + Ngẫu thành.ngẫu hứngCảm hứng tự nhiên bột phát.biền ngẫu(thể văn) có song song những cặp câu có hai hoặc nhiều vế đối nhau (như câu đối, phú và văn tế)giai ngẫuMột đôi tốt đẹp, chỉ vợ chồng tốt đôi.ngẫu tứSự cảm hứng sản sinh một áng nghệ thuật hay.ngẫu hônChế độ hôn nhân cứ một người đàn ông lấy một người đàn bà trong xã hội nguyên thủy.mộc ngẫuTượng gỗ.ngẫu lực(Cơ học) Hệ hai lực song song, bằng nhau và ngược chiều, đặt ở hai điểm khác nhau trên một vật.ngẫu đềTừ chung chỉ các động vật có guốc, số ngón chân chẵn, như bò, lợn.biến ngẫu nhiênlà những biến số có thể thay đổi một cái ngẫu nhiên, lộn xộn, không theo quy tắc nào hếtbộ nhớ truy cập ngẫu nhiênBộ nhớ máy tính dùng để cho phép đọc và ghi dữ liệu ở bất kỳ vị trí nào mà không cần theo thứ tự tuần tự.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngẫu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.