ngậu

Phó từDanh từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần âu
Phó từ
  1. Rối lên, rầm lên.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Mất tiền, gắt ngậu cả nhà.
Danh từ
  1. cây sen.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng thtục):'

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

ngậuâm đầu ng · vần âu · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ngậu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.