ngấu

Phó từTính từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần âu
Phó từ
  1. Nói ăn vội vàng, sấn sổ.
    • Ăn ngấu cả đĩa xôi.
Tính từ
  1. Nói mắm hay tương đã ngấm muối và nhuyễn ra.
    • Mắm tép đã ngấu, ăn được rồi.

Câu ví dụ thêm

  • Vigilio từng thích sách và ngấu nghiến chúng cả ngày.Vigilio used to like books and devoured them all day.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "ngấu"

Cấu tạo âm tiết

ngấuâm đầu ng · vần âu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ngấu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.