ngẫu hôn

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Chế độ hôn nhân cứ một người đàn ông lấy một người đàn bà trong xã hội nguyên thủy.

Cấu tạo âm tiết

ngẫuâm đầu ng · vần âu · thanh ngã
hônâm đầu h · vần ôn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ngẫu hôn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.