hôn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 31 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "hôn"
"hôn" là một từ
Danh từ, Động từ. Ba ba. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hôn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "hôn"
hôn nhânViệc trai gái kết vợ chồng với nhau.hôn mêỞ trạng thái mất tri giác, cảm giác, giống như ngủ say, do bệnh nặng.hôn hítHôn nói chung.hôn lễLễ cưới.hôn ámU mê, mờ tối.hôn loạnMờ tối và loạn luân.hôn quânVua ngu tối, không biết gì đến việc nước.hôn thưTờ giao ước về hôn nhân.hôn ướcLời hẹn lấy nhau của trai gái.
Từ có "hôn" ở sau
kết hônChính thức lấy nhau làm vợ chồng.ly hônNói vợ chồng bỏ nhau khi tòa án cho phép hủy cuộc hôn nhân đã được pháp luật công nhận.định tỉnh thần hôn(Nghĩa đen) Sớm khuya hầu hạ cha mẹ.hoàng hônKhoảng thời gian mặt trời mới lặn, ánh sáng yếu ớt và mờ dần.đính hônGiao ước sẽ lấy nhau làm vợ chồng.cầu hônXin được lấy làm vợ.thần hônBuổi sáng và buổi tối.tục hônlấy vợ hay lấy chồng khác, sau khi chồng hay vợ trước chết.chế độ quần hônHình thái hôn nhân nguyên thuỷ trong đó mỗi người con trai hay con gái của thị tộc, bào tộc này đều là chồng chung hay vợ chung của những con gái hay con trai của thị tộc, bào tộc kia trong cùng một bộ lạc.hứa hônHẹn ước sẽ kết hôn hoặc sẽ cho phép kết hôn.thành hônChính thức thành vợ chồng.quần hônxem chế độ quần hôntừ hônHủy bỏ một cuộc hôn nhân đã đính ước với nhau.hoàn hôn ngự tứ nghênh thânVua cho (ngự tứ) đón dâu về (hoàn hôn) làm lễ thành hôn (nghênh thân).tảo hônLấy vợ lấy chồng quá sớm, vào lúc vị thành niên.nghênh hônLễ đón dâu trong xã hội cũ.tạp hônNói chế độ hôn nhân trong thời đại nguyên thủy, mọi người đàn ông và mọi người đàn bà giao hợp bừa bãi với nhau.tân hônNói đôi vợ chồng mới cưới.cưỡng hônCưỡng ép phải lấy một người nào đó làm chồng hoặc làm vợ.ngẫu hônChế độ hôn nhân cứ một người đàn ông lấy một người đàn bà trong xã hội nguyên thủy.hoàn hônVề cưới vợ.
Cùng vần "ôn", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.