đôn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "đôn"
Từ bắt đầu bằng "đôn"
đôn hậuHiền từ và nhân hậu.đôn đốcThúc bách ai làm gì cho hữu hiệu.đôn quânChuyển một đơn vị vũ trang có tổ chức, khả năng chiến đấu và địa bàn hoạt động hạn chế lên bộ phận có tổ chức, khả năng chiến đấu cao hơn và địa bàn hoạt động rộng hơn (một biện pháp xây dựng và phát triển tổ chức quân đội).Đôn DiChu Đôn Di, người đất Liêm Lạc. Xem Liêm Lạc.
Từ có "đôn" ở sau
Luân ĐônLondon.Buôn ĐônMột huyện thuộc tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Tham ĐônMột xã thuộc huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.Xá ĐônMột tên gọi khác của dân tộc Kháng.
Cùng vần "ôn", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.