thôn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "thôn"
"thôn" là một từ
Danh từ. Khu vực dân cư ở nông thôn, gồm nhiều xóm và là một phần của làng hoặc xã. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thôn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "thôn"
thôn ổLàng xóm.thôn trangLàng mạc.thôn phuNgười nhà quê, người quê mùa.thôn tínhXâm chiếm để sáp nhập vào nước mình.thôn bảnThôn và bản, khu vực dân cư ở các vùng nông thôn hẻo lánh và vùng dân tộc thiểu số (nói khái quát).thôn quêNông thôn.thôn dãThôn quê, nông thôn.thôn xãLàng và xã nói chung.thôn nữCon gái nông thôn (cũ).thôn xómLàng và xóm nói chung.thôn lạcLàng xóm.thôn độiBộ đội dân quân của một thôn.thôn trưởngNhân viên hành chính đứng đầu một thôn.Thôn MônMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
Từ có "thôn" ở sau
nông thônLàng mạc sống bằng sản xuất nông nghiệp, khác với thành thị.cô thônThôn xóm hẻo lánh.Tam Thôn HiệpMột xã thuộc huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.hương thônLàng mạc, làng xóm.Nội ThônMột xã thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Thới Tam ThônMột xã thuộc huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Thượng ThônMột xã thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.An Lạc ThônMột xã thuộc huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.Châu ThônMột xã thuộc huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
Cùng vần "ôn", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.