thôn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
ônvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "thôn"

"thôn" là một từ

Danh từ. Khu vực dân cư ở nông thôn, gồm nhiều xóm và là một phần của làng hoặc xã. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thôn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "thôn"

Từ có "thôn" ở sau

Cùng vần "ôn", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.