côn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "côn"
"côn" là một từ
Danh từ. Gậy để đánh võ, múa võ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "côn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "côn"
côn trùngĐộng vật không xương sống ở lớp Insecta có sáu chân, đến bốn cánh và bộ xương ngoài bằng kitin.Côn SơnThắng cảnh ở thôn Chi Ngại, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương, bao gồm núi, rừng thông, khe suối, chùa, tháp,... và nhiều di tích lịch sử.côn đồKẻ lưu manh hay gây sự đánh nhau.côn an(Thông tục) Công an nhưng hành xử như bọn côn đồ.Côn LônX. Côn Đảo.côn trùng họcKhoa học chuyên nghiên cứu về côn trùng.Côn MinhMột thành phố thuộc tỉnh Vân Nam, Trung Quốc.côn quangCũng như côn đồ, dùng để chỉ bọn vô lại.Côn ĐảoCôn Đảo là tên một quần đảo ngoài khơi thuộc tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.côn quyềnMón võ đánh bằng gậy và bằng tay.Côn Lôn nôHiệp khách thường giúp cho những lứa đôi chia lìa nhau được sum họp (Tình sử).
Từ có "côn" ở sau
khúc côn cầuMôn thể thao đánh bằng một chiếc gậy đầu to và cong những quả bóng vào nhiều hàng lỗ trên một bãi rộng.du cônKẻ chuyên gây sự, hành hung, chỉ chơi bời lêu lổng.long cônRoi của vua.Vân CônMột xã thuộc huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.trúc cônGậy tre.Tây Côn Lĩnh(Núi) Đỉnh núi ở phía tây tỉnh Hà Giang, trên khối vòm sông Chảy. Cấu tạo chủ yếu bởi đá granit, cao 2419m, đỉnh cao nhất khu Đông bắc Bắc Bộ, có mốc trắc địa. Rừng á nhiệt đới còn được bảo tồn.bằng bay côn nhảyTiêu biểu cho sự tiến đạt lớn của sĩ tử.Trà CônMột xã thuộc huyện Trà ôn, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
Cùng vần "ôn", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.