Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

côn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
ônvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "côn"

"côn" là một từ

Danh từ. Gậy để đánh võ, múa võ. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "côn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "côn"

Từ có "côn" ở sau

Cùng vần "ôn", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.