ngôn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 55 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ngâm đầu
ônvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "ngôn"

"ngôn" là một từ

Động từ. Nói (thtục). Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ngôn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "ngôn"

ngôn ngữHệ thống các âm thanh, các từ ngữ và các quy tắc kết hợp chúng, làm phương tiện giao tiếp chung cho một cộng đồng.ngôn ngữ của giới trẻNói là ngôn ngữ song thực chất chỉ là việc cố tình viết sai chính tả, ngữ pháp câu văn.ngôn ngữ lập trìnhNgôn ngữ dùng để viết chương trình cho máy tính.ngôn đa tất thấtNói nhiều lời thì sẽ sai lầm; nói nhiều tất có lỗi lầm. Chê người ngoa ngoắt, lắm điều, làm mất lòng người khác.ngôn ngữ ký hiệuNgôn ngữ chủ yếu được cộng đồng người câm điếc sử dụng nhằm chuyển tải thông tin qua cử chỉ, điệu bộ của cơ thể và nét mặt thay cho lời nói.ngôn từChữ nghĩa dùng khi nói hoặc khi viết.ngôn luậnSự ăn nói, bàn bạc.ngôn ngữ họcKhoa học nghiên cứu bản thân ngôn ngữ một cách độc lập đối với các quy tắc sử dụng ngôn ngữ về một trong những mặt phát triển qua thời gian (ngôn ngữ học lịch sử), quan hệ với những ngôn ngữ cùng họ (ngôn ngữ học so sánh), khái quát trong chừng mức có thể khảo sát những hiện tượng chung của những ngôn ngữ khác nhau (ngôn ngữ học đại cương).ngôn lù.ngôn hành tương quỷLời nói việc làm trái biệt nhau.ngôn ngữ hình thứcNgôn ngữ trong đó các từ ngữ và quy tắc cú pháp được quy định sao cho không có hiện tượng mơ hồ về nghĩa; phân biệt với ngôn ngữ tự nhiên.ngôn ngữ văn họcHình thức ngôn ngữ sử dụng trong sáng tác văn học.ngôn ngữ đánh dấuSiêu ngôn ngữ dùng để định nghĩa dữ liệu thông qua các thẻ, được sử dụng để xây dựng, xuất bản các trang web, v.v..ngôn ngữ tự nhiênTiếng nói con người dùng làm phương tiện giao tiếp; phân biệt với ngôn ngữ hình thức.ngôn ngổnĐông lắm.ngôn hành lụcQuyển sách chép các lời hay nết tốt của người nào.ngôn tinh ngữ túyNhững ngôn từ được chắt lọc thành điển chương.ngôn tìnhthể loại tiểu thuyết tình cảm nhẹ nhàng, uỷ mị bắt nguồn từ Trung Quốc.

Từ có "ngôn" ở sau

phát ngônĐơn vị cơ bản của giao tiếp bằng ngôn ngữ nói, mang một nội dung tương đối trọn vẹn.trung ngôn nghịch nhĩ(Nghĩa đen) Nói thẳng trái tai.đa ngôn đa quá(Nghĩa đen) Nói nhiều thì dễ mắc nhiều lỗi.công dung ngôn hạnh(Công: nữ công, làm việc chăm chỉ, chu đáo; Dung: nét mặt, trang phục gọn gàng, chỉn chu; Ngôn: nói năng, ứng xử cẩn trọng, lịch sự; Hạnh: tính nết, đạo đức tốt đẹp). Đây là bốn đức tính tốt đẹp mà người phụ nữ cần phấn đấu vươn tới và đạt được, theo quan niệm truyền thống.phương ngônTục ngữ của địa phương, bộ phận ngôn ngữ dùng riêng trong một vùng nhất định.tuyên ngônBản tuyên bố có tính chất cương lĩnh bày tỏ chủ kiến của một chính đảng, một tổ chức.thất ngônThể thơ mỗi câu có bảy chữ.cách ngônLời nói lưu truyền coi như phép tắc nên theo.sấm ngônNhững câu sấm.châm ngônCâu nói lưu truyền có tác dụng hướng dẫn về đạo đức, lối sống.danh ngônLời nói hay được người đời truyền tụng.ngụ ngônTruyện đặt ra, thường dùng súc vật thay người để miêu tả nhân tình thế thái và ngụ ý răn đời bằng một kết luận luân lý.quân tử nhất ngônNgười quân tử chỉ nói một lời; một lời đã nói, đã hứa thì không bao giờ thay đổi.người phát ngônNgười thay mặt chính thức cho một cơ quan nhà nước hoặc cho một tổ chức, một hội nghị, v.v. chịu trách nhiệm tuyên bố hoặc giải thích về những vấn đề nhất định.trực ngônNói thẳng.hiển ngônNội dung được người phát ngôn diễn đạt trực tiếp có ý nghĩa rõ ràng, phân biệt với hàm ngôn.thất ngôn tứ tuyệtThể thơ mỗi bài có 4 câu và mỗi câu 7 chữ, trong đó các câu 1, 2, 4 hoặc chỉ các câu 2, 4 hiệp vần với nhau ở chữ cuối.vọng ngônLời nói giả dối, không thật.hàm ngônTất cả những nội dung có thể suy diễn ra được từ một phát ngôn cụ thể, mà người phát ngôn cố tình né tránh.ngoa ngônLời nói sai sự thật.thất ngôn bát cúThể thơ tám câu, mỗi câu bảy chữ.trung ngônLời nói thẳng (cũ).siêu ngôn ngữNgôn ngữ dùng để miêu tả một ngôn ngữ khác.loạn ngônLời nói bừa bãi.xướng ngôn viênNhư hoạt náo viên.nhân ngônHợp chất của ac-sen, màu vàng, rất độc, dùng trong y học.phao ngônLời nói bịa đặt.lập ngônViết sách, truyền lại tư tưởng, tri thức cho đời sau.ngũ ngônThể thơ mỗi câu năm chữ.sàm ngônLời nói không đứng đắn.lệ ngônBài trình bày phương pháp và cách thức viết một quyển sách, thường đặt ở đầu sách.văn ngônVăn ngôn: lối hành văn kiểu văn viết với cách dùng từ ngữ và đặt câu kiểu cổ xưa (chi hồ giả dã), hàm súc, ý tứ sâu xa.tự ngônBài thường đặt ở đầu một cuốn sách, tóm tắt ý nghĩa của cuốn sách đó.Lệnh NgônTức Diêu Lệnh Ngôn. Xem Hốt họ Đoàn.thông ngônNgười dịch miệng (cũ).ngữ ngônTiếng nói của một dân tộc.

Cùng vần "ôn", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.