nhân ngôn

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Hợp chất của ac-sen, màu vàng, rất độc, dùng trong y học.

Cấu tạo âm tiết

nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang
ngônâm đầu ng · vần ôn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nhân ngôn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.