Danh từ
- Người thay mặt chính thức cho một cơ quan nhà nước hoặc cho một tổ chức, một hội nghị, v.v. chịu trách nhiệm tuyên bố hoặc giải thích về những vấn đề nhất định.
- người phát ngôn của bộ ngoại giao
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| người | âm đầu ng · vần ươi · thanh huyền |
| phát | âm đầu ph · vần at · thanh sắc |
| ngôn | âm đầu ng · vần ôn · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "người phát ngôn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.