người phát ngôn

Danh từ
Danh từ
  1. Người thay mặt chính thức cho một cơ quan nhà nước hoặc cho một tổ chức, một hội nghị, v.v. chịu trách nhiệm tuyên bố hoặc giải thích về những vấn đề nhất định.
    • người phát ngôn của bộ ngoại giao

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

ngườiâm đầu ng · vần ươi · thanh huyền
phátâm đầu ph · vần at · thanh sắc
ngônâm đầu ng · vần ôn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "người phát ngôn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.