đa ngôn đa quá

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. (Nghĩa đen) Nói nhiều thì dễ mắc nhiều lỗi.
  2. (Nghĩa bóng) Chê người ngoa ngoắt, lắm điều, làm mất lòng người khác.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 多言多過.

"đa ngôn đa quá" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 多言多過
🇯🇵 Tiếng Nhật 多言多敗

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

đaâm đầu đ · vần a · thanh ngang
ngônâm đầu ng · vần ôn · thanh ngang
đaâm đầu đ · vần a · thanh ngang
quáâm đầu qu · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đa ngôn đa quá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.