ngôn
Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋon˧˧] · Huế, Sài Gòn [ŋoŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nói (thtục).
- Trượt rồi, còn ngôn gì nữa!
Câu ví dụ thêm
- Tôi có thể hiểu ngôn ngữ của bạn.I can understand your language.
- Tao có thể hiểu ngôn ngữ của mày.I can understand your language.
- Tiếng Thái là một ngôn ngữ thú vị.Thai is an interesting language.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 言.
Chữ Hán đọc là "ngôn"
訁ngôn, ngân言ngôn, ngân讠ngôn, ngân啍hưởng, ngôn, truân, thôn梱ngôn, khốn, khổn, hồn𧥛ngôn𧥜ngôn梱ngôn, khốn, khổn
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ngôn"
ngôn ngữHệ thống các âm thanh, các từ ngữ và các quy tắc kết hợp chúng, làm phương tiện giao tiếp chung cho một cộng đồng.phát ngônĐơn vị cơ bản của giao tiếp bằng ngôn ngữ nói, mang một nội dung tương đối trọn vẹn.trung ngôn nghịch nhĩ(Nghĩa đen) Nói thẳng trái tai.đa ngôn đa quá(Nghĩa đen) Nói nhiều thì dễ mắc nhiều lỗi.ngôn ngữ của giới trẻNói là ngôn ngữ song thực chất chỉ là việc cố tình viết sai chính tả, ngữ pháp câu văn.ngôn ngữ lập trìnhNgôn ngữ dùng để viết chương trình cho máy tính.ngôn đa tất thấtNói nhiều lời thì sẽ sai lầm; nói nhiều tất có lỗi lầm. Chê người ngoa ngoắt, lắm điều, làm mất lòng người khác.ngôn ngữ ký hiệuNgôn ngữ chủ yếu được cộng đồng người câm điếc sử dụng nhằm chuyển tải thông tin qua cử chỉ, điệu bộ của cơ thể và nét mặt thay cho lời nói.ngôn từChữ nghĩa dùng khi nói hoặc khi viết.ngôn luậnSự ăn nói, bàn bạc.phương ngônTục ngữ của địa phương, bộ phận ngôn ngữ dùng riêng trong một vùng nhất định.tuyên ngônBản tuyên bố có tính chất cương lĩnh bày tỏ chủ kiến của một chính đảng, một tổ chức.ngôn ngữ họcKhoa học nghiên cứu bản thân ngôn ngữ một cách độc lập đối với các quy tắc sử dụng ngôn ngữ về một trong những mặt phát triển qua thời gian (ngôn ngữ học lịch sử), quan hệ với những ngôn ngữ cùng họ (ngôn ngữ học so sánh), khái quát trong chừng mức có thể khảo sát những hiện tượng chung của những ngôn ngữ khác nhau (ngôn ngữ học đại cương).công dung ngôn hạnh(Công: nữ công, làm việc chăm chỉ, chu đáo; Dung: nét mặt, trang phục gọn gàng, chỉn chu; Ngôn: nói năng, ứng xử cẩn trọng, lịch sự; Hạnh: tính nết, đạo đức tốt đẹp). Đây là bốn đức tính tốt đẹp mà người phụ nữ cần phấn đấu vươn tới và đạt được, theo quan niệm truyền thống.ngôn lù.thất ngônThể thơ mỗi câu có bảy chữ.sấm ngônNhững câu sấm.châm ngônCâu nói lưu truyền có tác dụng hướng dẫn về đạo đức, lối sống.cách ngônLời nói lưu truyền coi như phép tắc nên theo.ngụ ngônTruyện đặt ra, thường dùng súc vật thay người để miêu tả nhân tình thế thái và ngụ ý răn đời bằng một kết luận luân lý.danh ngônLời nói hay được người đời truyền tụng.người phát ngônNgười thay mặt chính thức cho một cơ quan nhà nước hoặc cho một tổ chức, một hội nghị, v.v. chịu trách nhiệm tuyên bố hoặc giải thích về những vấn đề nhất định.quân tử nhất ngônNgười quân tử chỉ nói một lời; một lời đã nói, đã hứa thì không bao giờ thay đổi.ngôn hành tương quỷLời nói việc làm trái biệt nhau.trực ngônNói thẳng.hàm ngônTất cả những nội dung có thể suy diễn ra được từ một phát ngôn cụ thể, mà người phát ngôn cố tình né tránh.ngôn ngổnĐông lắm.hiển ngônNội dung được người phát ngôn diễn đạt trực tiếp có ý nghĩa rõ ràng, phân biệt với hàm ngôn.vọng ngônLời nói giả dối, không thật.ngôn ngữ văn họcHình thức ngôn ngữ sử dụng trong sáng tác văn học.ngôn ngữ đánh dấuSiêu ngôn ngữ dùng để định nghĩa dữ liệu thông qua các thẻ, được sử dụng để xây dựng, xuất bản các trang web, v.v..ngôn ngữ tự nhiênTiếng nói con người dùng làm phương tiện giao tiếp; phân biệt với ngôn ngữ hình thức.ngôn ngữ hình thứcNgôn ngữ trong đó các từ ngữ và quy tắc cú pháp được quy định sao cho không có hiện tượng mơ hồ về nghĩa; phân biệt với ngôn ngữ tự nhiên.thất ngôn tứ tuyệtThể thơ mỗi bài có 4 câu và mỗi câu 7 chữ, trong đó các câu 1, 2, 4 hoặc chỉ các câu 2, 4 hiệp vần với nhau ở chữ cuối.ngữ ngônTiếng nói của một dân tộc.sàm ngônLời nói không đứng đắn.loạn ngônLời nói bừa bãi.nhân ngônHợp chất của ac-sen, màu vàng, rất độc, dùng trong y học.phao ngônLời nói bịa đặt.văn ngônVăn ngôn: lối hành văn kiểu văn viết với cách dùng từ ngữ và đặt câu kiểu cổ xưa (chi hồ giả dã), hàm súc, ý tứ sâu xa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngôn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.