Danh từ Hán Việt
- Hệ thống các âm thanh, các từ ngữ và các quy tắc kết hợp chúng, làm phương tiện giao tiếp chung cho một cộng đồng.
- Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp quan trọng nhất.
- Hệ thống kí hiệu làm phương tiện diễn đạt, thông báo.
- Ngôn ngữ điện ảnh
- Ngôn ngữ hội hoạ
- Cách, lối sử dụng ngôn ngữ có tính chất cá biệt riêng lẻ.
- Ngôn ngữ truyện Kiều.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 言語.
Chữ Hán đọc là "ngôn ngữ"
"ngôn ngữ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | language · lingo · tongue · speech · parlance |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 语言 yǔ yán |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 言葉 ことば · 言語 げんご · 語 ご |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 언어 eoneo · 言語 · 말 |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la langue · le langage · langue |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Sprache · Sprache |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | язык язы́к |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ภาษา phaa-sǎa |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la lingua · il linguaggio · lingua |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | lengua · idioma |
| 🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha | idioma · língua · linguagem |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | taal · spraak · tong |
| 🇮🇩 Tiếng Indonesia | bahasa |
| 🇲🇾 Tiếng Mã Lai | bahasa |
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | dil · lisan |
| Tiếng Ba Lan | język · mowa |
| Tiếng Thuỵ Điển | språk · tungomål |
| Tiếng Latinh | lingua |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ, cụm từ chứa "ngôn ngữ"
ngôn ngữ của giới trẻNói là ngôn ngữ song thực chất chỉ là việc cố tình viết sai chính tả, ngữ pháp câu văn.ngôn ngữ ký hiệuNgôn ngữ chủ yếu được cộng đồng người câm điếc sử dụng nhằm chuyển tải thông tin qua cử chỉ, điệu bộ của cơ thể và nét mặt thay cho lời nói.ngôn ngữ đánh dấuSiêu ngôn ngữ dùng để định nghĩa dữ liệu thông qua các thẻ, được sử dụng để xây dựng, xuất bản các trang web, v.v..siêu ngôn ngữNgôn ngữ dùng để miêu tả một ngôn ngữ khác.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngôn ngữ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.