ngôn ngữ học

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋon˧˧ ŋɨ˦ˀ˥ hawk͡p̚˧˨ʔ] · Huế [ŋoŋ˧˧ ŋɨ˧˨ hawk͡p̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ŋoŋ˧˧ ŋɨ˨˩˦ hawk͡p̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Khoa học nghiên cứu bản thân ngôn ngữ một cách độc lập đối với các quy tắc sử dụng ngôn ngữ về một trong những mặt phát triển qua thời gian (ngôn ngữ học lịch sử), quan hệ với những ngôn ngữ cùng họ (ngôn ngữ học so sánh), khái quát trong chừng mức có thể khảo sát những hiện tượng chung của những ngôn ngữ khác nhau (ngôn ngữ học đại cương).
    • Ngôn ngữ học đối chiếu.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"ngôn ngữ học" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh linguistics
🇹🇭 Tiếng Thái ภาษาศาสตร์ phaa-sǎa-sàat

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

ngônâm đầu ng · vần ôn · thanh ngang
ngữâm đầu ng · vần ư · thanh ngã
họcâm đầu h · vần oc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ngôn ngữ học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.