ngọn
Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋɔn˧˨ʔ] · Huế [ŋɔŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [ŋɔŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Phần chót cao nhất của một vật.
- Ngọn cây.
- Ngọn núi.
- Đầu nhọn của một vật.
- Ngọn bút.
- Nơi xuất phát của một nguồn nước chảy.
- Ngọn sông.
- Ngọn suối.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ngọn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | (classifier for flames, peaks) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 座 zuò · 梢 shāo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ngọn"
ngọn giáomột loại vũ khí có mũi nhọnngọn ngànhĐầu đuôi cùng với chi tiết tỉ mỉ của sự việc (nói khái quát).gốc ngọnĐầu đuôi.ngành ngọnĐầu đuôi và chi tiết của sự việc.ngọn nguồnNguyên do, căn cứ.đầu sóng ngọn gióVí nơi phải trực tiếp đương đầu với những khó khăn, nguy hiểm lớn nhất.hớt ngọnĂn chặn ngay từ đầu.rượu ngọnRượu cất nước thứ nhất.bấm ngọnNgắt bớt ngọn ở cây trồng nhằm làm cho cây dồn chất dinh dưỡng vào nuôi các cành phía dưới, khiến các cành này cho nhiều quả và quả to hơn.ngắt ngọnLấy tiền hay đòi tiền của con bạc vừa mới được một vài ván.trạch đẻ ngọn đaMột cái điều không bao giờ xảy ra.mô phân sinh ngọnNhững tế bào có hoạt tính phân chia mạnh, tạo nên đỉnh sinh trưởng ở đầu tận cùng của thân, rễ thực vật có mạch. Những tế bào mới được phân chia ở phía dưới, tạo nên mô mới của thân ở đỉnh ngọn thân và ở cả hai phía của đỉnh rễ tạo nên mô rễ và chóp rễ. Mô phân sinh ngọn ở thực vật bậc hấp như dương xỉ chỉ có một tế bào và phức tạp dần ở thực vật tiến hoá hơn.hải đường là ngọn đông lânCây hải đường ở xóm đông ngả ngọn xuống.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngọn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.