ngọn giáo

Danh từ
Danh từ
  1. một loại vũ khí có mũi nhọn

"ngọn giáo" trong các thứ tiếng

🇫🇷 Tiếng Pháp la lance
🇮🇹 Tiếng Ý la lancia

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

ngọnâm đầu ng · vần on · thanh nặng
giáoâm đầu gi · vần ao · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ngọn giáo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.