mô phân sinh ngọn

Danh từ
Danh từ
  1. Những tế bào có hoạt tính phân chia mạnh, tạo nên đỉnh sinh trưởng ở đầu tận cùng của thân, rễ thực vật có mạch. Những tế bào mới được phân chia ở phía dưới, tạo nên mô mới của thân ở đỉnh ngọn thân và ở cả hai phía của đỉnh rễ tạo nên mô rễ và chóp rễ. Mô phân sinh ngọn ở thực vật bậc hấp như dương xỉ chỉ có một tế bào và phức tạp dần ở thực vật tiến hoá hơn.

Cấu tạo âm tiết

môâm đầu m · vần ô · thanh ngang
phânâm đầu ph · vần ân · thanh ngang
sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang
ngọnâm đầu ng · vần on · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "mô phân sinh ngọn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.