ngón

Danh từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần on

Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋɔn˧˦] · Huế [ŋɔŋ˦˧˥] · Sài Gòn [ŋɔŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Loài cây có chất độc, vị rất đắng.
  2. Một trong năm phần kéo dài của bàn tay người, hoặc của bàn chân người và một số con vật. X.
    • Ngón chân, ngón tay.
  3. Mánh khóe riêng.
    • Ngón chơi.
    • Ngón bịp bợm.
  4. Cách làm khéo léo một việc, thường là việc nhỏ.
    • Ngón đàn.
    • Ngón võ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "ngón"

Cấu tạo âm tiết

ngónâm đầu ng · vần on · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ngón" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.