Danh từ
- Ngón ở giữa ngón tay trỏ và ngón tay đeo nhẫn.
Cấu tạo âm tiết
| ngón | âm đầu ng · vần on · thanh sắc |
| tay | âm đầu t · vần ay · thanh ngang |
| giữa | âm đầu gi · vần ưa · thanh ngã |
Định nghĩa theo mục "ngón tay giữa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.