ngón tay giữa

Danh từ
Danh từ
  1. Ngón ở giữa ngón tay trỏ và ngón tay đeo nhẫn.

Cấu tạo âm tiết

ngónâm đầu ng · vần on · thanh sắc
tayâm đầu t · vần ay · thanh ngang
giữaâm đầu gi · vần ưa · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "ngón tay giữa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.