giữa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "giưa"
"giữa" là một từ
Giới từ, Phó từ. Điểm, ở nơi cách đều hoặc tương đối đều hai điểm đầu hoặc các điểm vòng quanh hay ở bốn bề. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "giữa"
giữa chừngGiữa lúc đang làm hoặc đang xảy ra việc gì, còn dở dang, chưa xong.giữa trờiỞ chỗ không có gì che bên trên.
Từ có "giữa" ở sau
Ngồi giữa gió xuân hơi hòaÝ nói được nghe, được học đạo lý hay.ngón giữaxem ngón tay giữađẽo cày giữa đườngVí người hành động không có chủ kiến, hoàn toàn bị động theo ý của người khác nên cuối cùng chẳng đạt được kết quả gì.ngón tay giữaNgón ở giữa ngón tay trỏ và ngón tay đeo nhẫn.ách giữa đàngKhó khăn trước mắt.
Cùng vần "ưa", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.