nữa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nưa"
"nữa" là một từ
Tính từ, Phó từ. Tiếp sau. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nữa"
Từ có "nữa" ở sau
hơn nữaTừ dùng trước một câu bổ sung cho ý của câu trên.chút nữaChỉ một hành động diễn ra trong một thời gian sắp tớití nữaTrong một thời gian rất ngắn nữa.chốc nữaMột lúc về sau.đi bước nữaKết hôn lần nữa, sau khi chồng hoặc vợ chết.kẻo nữaKẻo sẽ xảy ra điều gì đó không thuận lợi, không muốn thế.còn nữaChưa hết đâu.ít nữa(Kng.) . Một thời gian không lâu nữa, sắp tới. Ít nữa sẽ rõ. Ít nữa còn rét hơn.
Cùng vần "ưa", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.