Phó từ
- Trong một thời gian rất ngắn nữa.
- Tí nữa tôi sẽ đến.
- Suýt.
- Tí nữa bị xe chẹt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tí nữa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.