Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tí nữa

Phó từ
Phó từ
  1. Trong một thời gian rất ngắn nữa.
    • Tí nữa tôi sẽ đến.
  2. Suýt.
    • Tí nữa bị xe chẹt.

Cấu tạo âm tiết

tíâm đầu t · vần i · thanh sắc
nữaâm đầu n · vần ưa · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "tí nữa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.