Phó từ
- Chỉ một hành động diễn ra trong một thời gian sắp tới
Câu ví dụ
- Bạn cần phối hợp hơn một chút nữa.You need to be a bit more cooperative.
- Gà của bạn có lẽ cần được nấu lâu hơn một chút nữa.Your chicken may need to be cooked a bit longer.
- Cố thêm chút nữa là chúng ta đã có thể thắng trận này rồi.With a bit more effort we might have won the match.
"chút nữa" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | soon |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chút nữa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.