Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chốc nữa

Phó từ
Phó từ
  1. Một lúc về sau.
    • Khôn bây giờ, dại chốc nữa. (tục ngữ)

Câu ví dụ thêm

  • Có lẽ, chẳng mấy chốc nữa trời sẽ mưa.No doubt, it will rain soon.

Cấu tạo âm tiết

chốcâm đầu ch · vần ôc · thanh sắc
nữaâm đầu n · vần ưa · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "chốc nữa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.