chốc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "chôc"
"chốc" là một từ
Danh từ. Bệnh mụn mủ, lở loét trên đầu trẻ em. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chốc"
chốc látKhoảng thời gian ngắn, một chốc, một lát (nói khái quát).chốc nữaMột lúc về sau.chốc mòngTiếng cổ, nghĩa là bấy lâu, bấy nay.
Từ có "chốc" ở sau
Cùng vần "ôc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.