mốc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "môc"
"mốc" là một từ
Danh từ, Tính từ. Cọc cắm để phân địa giới. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "mốc"
mốc thếchMốc trắng ra.mốc meoCó mốc bao phủ.mốc xìChẳng có một tý, một vật nào.mốc giớiMốc đánh dấu giới hạn giữa hai khu vực, hai địa phận liền nhau.mốc hoa cauMốc vàng trên mặt xôi dùng làm tương.
Từ có "mốc" ở sau
nấm mốcNấm nhỏ, hình sợi, phân nhánh từ những bào tử nảy mầm.ẩm mốcẨm và có mốc do thiếu ánh sáng hoặc do không được chăm sóc (nói khái quát)mông mốcHơi có mốc.mẹ mốcNgười đàn bà già và nghèo (thtục).
Cùng vần "ôc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.